Phẫu thuật Lác Khóa 1
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
1. Đối tượng đào tạo
Bác sĩ Y khoa (6 năm), chứng chỉ/văn bằng SĐH nhãn khoa; chứng chỉ Vi phẫu nhãn khoa cơ bản (có chứng chỉ hành nghề nhãn khoa)
2. Mục tiêu đào tạo
MỤC TIÊU CHUNG
Khóa học cung cấp các kiến thức, kĩ năng khám lác, chẩn đoán lác và điều trị lác.
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
1. Trình bày được các cách khám lác cơ bản trong nhãn khoa.
2. Phân tích được các phân loại lác.
3. Giải thích được các hướng xử trí lác.
4. Phân tích được các chỉ định phẫu thuật lác.
5. Trình bày được các bước thực hiện phẫu thuật lác.
6. Giải thích được hướng xử lý các biến chứng trong phẫu thuật lác.
MỤC TIÊU KỸ NĂNG
1. Thực hiện thành thạo kỹ thuật khám lác.
2. Thực hiện thành thạo kỹ thuật chuẩn bị bệnh nhân trước phẫu thuật lác.
3. Thực hiện được các kỹ thuật phẫu thuật lác.
4. Thực hiện được các kỹ thuật xử lý biến chứng trong phẫu thuật lác.
MỤC TIÊU THÁI ĐỘ
1. Thể hiện được thái độ nghiêm túc trong khi thực hiện các kỹ thuật và giao tiếp với người bệnh.
2. Thao tác được các kỹ thuật một cách thận trọng, tỷ mỉ, chính xác.
3. Danh mục bài học
19 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| Học phần 1: Lý thuyết | ||||
| 1 |
Giải phẫu và sinh lý của cơ vận nhãn
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 2 |
Thị giác hai mắt, đo độ lác
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 3 |
Thăm khám và chẩn đoán lác trong
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 4 |
Thăm khám và chẩn đoán lác ngoài
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 5 |
Những điều cơ bản trong phẫu thuật lác và dụng cụ phẫu thuật lác
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 6 |
Các kĩ thuật phẫu thuật lác cơ bản
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 7 |
Các hội chứng chữ cái: chẩn đoán và điều trị
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 8 |
Lác liệt và các hội chứng lác đặc biệt khác: chẩn đoán và điều trị
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 9 |
Biến chứng phẫu thuật lác: chẩn đoán và điều trị
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| Học phần 2: Thực hành tại phòng thí nghiệm và các cơ sở lâm sàng | ||||
| 10 |
Các nguyên tắc cơ bản trong sử dụng dụng cụ khám lác
|
12.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 11 |
Các phương pháp gây tê trong phẫu thuật lác
|
30.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 12 |
Các đường vào trong phẫu thuật lác
|
30.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 13 |
Cách lấy cơ vận nhãn trong phẫu thuật
|
30.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 14 |
Các phương pháp phẫu thuật lác ngoài
|
60.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 15 |
Các phương pháp phẫu thuật lác trong
|
60.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 16 |
Các phương pháp phẫu thuật lác đứng
|
60.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 17 |
Các phương pháp di thực cơ
|
60.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 18 |
Một số phẫu thuật lác đặc biệt khác
|
54.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 19 |
Xử lý biến chứng trong phẫu thuật lác
|
54.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |