Đang tuyển sinh
Y học cổ truyền
Mã: YHC502
Đào tạo chuyên khoa cơ bản Y học cổ truyền cơ bản khóa 4
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
Mã chương trình
YHC502
Thời lượng đào tạo
9 Tháng
(990 tiết)
Mức học phí
18.000.000 VNĐ
Hạn nộp hồ sơ
30/12/2026
1. Đối tượng đào tạo
Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ Răng Hàm Mặt.
2. Mục tiêu đào tạo
1. MỤC TIÊU CHUNG
2. Cung cấp cho học viên các kiến thức cơ bản của Y học cổ truyền (YHCT) để có thể khám, chẩn đoán và điều trị bệnh bằng phương pháp YHCT; đáp ứng yêu cầu kết hợp YHCT với Y học hiện đại (YHHĐ) trong công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.
3. MỤC TIÊU KIẾN THỨC
4. Trình bày được các học thuyết của YHCT và ứng dụng của các học thuyết này trong y học.
5. Trình bày được nguyên nhân gây bệnh của YHCT và phương pháp chẩn đoán bệnh, nguyên tắc điều trị, pháp điều trị của YHCT.
6. Trình bày được đường đi của 12 đường kinh và 2 mạch Nhâm, Đốc trên cơ thể.
7. Trình bày được vị trí, tác dụng, cách châm các huyệt theo vùng và công thức huyệt điều trị một số bệnh thường gặp.
8. Trình bày được các thủ thuật xoa bóp bấm huyệt của YHCT và phương pháp xoa bóp bấm huyệt điều trị một số bệnh thông thường.
9. Trình bày được các vị thuốc cổ truyền theo danh mục thuốc thiết yếu của Bộ Y tế (Thông tư 19/2018/TT-BYT): tên, bộ phận dùng, tính vị quy kinh, tác dụng, ứng dụng lâm sàng, liều dùng và kiêng kỵ nếu có.
10. Trình bày được các chế phẩm thuốc cổ truyền theo danh mục thuốc thiết yếu của Bộ Y tế (Thông tư 44/2018/TT-BYT).
11. Trình bày được 40 bài thuốc cổ phương thường dùng (thành phần, liều lượng, cách dùng, tác dụng, phân tích bài thuốc và ứng dụng lâm sàng).
12. Trình bày được bệnh danh, nguyên nhân, cơ chế bệnh sinh, triệu chứng, chẩn đoán, pháp điều trị và điều trị cụ thể từng bệnh của các chứng thuộc Nội khoa, Nhi khoa, Ngoại khoa, Phụ khoa theo YHCT.
13. MỤC TIÊU KỸ NĂNG
14. Thu thập triệu chứng, khám, chẩn đoán, biện chứng bệnh theo YHCT và bước đầu đề ra được phương pháp điều trị bằng YHCT.
15. Xác định được đường đi của 12 kinh và 2 mạch Nhâm, Đốc.
16. Xác định đúng vị trí, tác dụng và cách châm các huyệt theo vùng và các huyệt điều trị một số bệnh thông thường.
17. Thực hiện được các thủ thuật xoa bóp bấm huyệt của YHCT và thực hành xoa bóp bấm huyệt điều trị được một số bệnh thông thường.
18. Nhận biết đúng và biết cách sử dụng vị thuốc cổ truyền theo danh mục thuốc thiết yếu của Bộ Y tế.
19. Thực hiện được phương pháp bào chế các vị thuốc theo danh mục của Bộ Y tế (Thông tư 30/2017/TT-BYT).
20. Vận dụng được 40 bài thuốc cổ phương trong kê đơn thuốc theo YHCT.
21. Kê được đơn chế phẩm thuốc YHCT điều trị từng thể bệnh của các bệnh thuộc Nội khoa, Nhi khoa, Ngoại khoa, Phụ khoa theo YHCT.
22. Kê được đơn kết hợp Y học hiện đại và Y học cổ truyền điều trị từng thể bệnh của các bệnh thuộc Nội khoa, Nhi khoa, Ngoại khoa, Phụ khoa theo YHCT.
23. MỤC TIÊU THÁI ĐỘ
24. Đánh giá và nêu cao những ưu điểm của việc khám, chẩn đoán và điều trị bệnh bằng YHCT.
25. Đánh giá và nêu cao những ưu điểm của việc áp dụng phương pháp không dùng thuốc và dùng thuốc theo YHCT trong việc chăm sóc sức khỏe cho nhân dân.
26. Coi trọng việc kết hợp YHCT với YHHĐ.
3. Danh mục bài học
76 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| Học phần I: Lý luận Y học cổ truyền | ||||
| 1 |
Sơ lược lịch sử nền YHCT Việt Nam. Đường lối kết hợp YHHĐ với YHCT trong chăm sóc sức khỏe. Ý nghĩa của việc kết hợp, các biện pháp kết hợp. Học thuyết âm dương và ứng dụng trong y học
|
13.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 2 |
Học thuyết ngũ hành và ứng dụng trong y học. Học thuyết thiên nhân hợp nhất
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 3 |
Học thuyết tạng phủ. Quan hệ giữa ngũ tạng và lục phủ. Học thuyết kinh lạc
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 4 |
Nguyên nhân gây bệnh
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 5 |
Tứ chẩn
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 6 |
Bát cương
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 7 |
Các hội chứng bệnh
|
18.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 8 |
Nguyên tắc và các phương pháp điều trị bệnh bằng YHCT
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| Học phần II: Phương pháp chữa bệnh không dùng thuốc | ||||
| 9 |
Sơ lược lịch sử châm cứu. Đại cương về phương pháp chữa bệnh không dùng thuốc
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 10 |
Phương pháp châm cứu. Nguyên tắc chọn huyệt. Cơ chế tác dụng của châm cứu theo YHHĐ và YHCT
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 11 |
Đại cương về hệ kinh lạc, huyệt vị. Kinh Phế, kinh Đại trường
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 12 |
Kinh Tỳ, kinh Vị
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 13 |
Kinh Tâm, kinh Tiểu trường
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 14 |
Kinh Bàng quang, kinh Thận
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 15 |
Kinh Tâm bào, kinh Tam tiêu
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 16 |
Kinh Can, kinh Đởm
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 17 |
Mạch Nhâm, mạch Đốc
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 18 |
Phương pháp thủy châm, điện châm, châm loa tai, chườm thuốc, đắp thuốc, xông thuốc
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 19 |
Nguồn gốc, tác dụng, cơ chế, phương pháp xoa bóp bấm huyệt của YHCT. 19 thủ thuật xoa bóp bấm huyệt của YHCT
|
17.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 20 |
Ứng dụng châm cứu và xoa bóp bấm huyệt điều trị một số bệnh: đau đầu, viêm mũi xoang, đau vai gáy, viêm quanh khớp vai, liệt VII ngoại biên, đau lưng, đau thần kinh tọa, thoái hóa khớp gối, tâm căn suy nhược, di chứng liệt nửa người do TBMMN
|
17.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 21 |
Khí công: tác dụng, nội dung và phương pháp luyện tập phòng và chữa một số bệnh. Dưỡng sinh: định nghĩa, nguồn gốc và cách luyện thở 4 thì của BS. Nguyễn Văn Hưởng
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| Học phần III: Đông dược và Phương tễ | ||||
| 22 |
Đại cương về thuốc cổ truyền. Đại cương về bài thuốc YHCT
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 23 |
Các phương pháp bào chế thuốc cổ truyền
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 24 |
Thuốc giải biểu, thuốc thanh nhiệt
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 25 |
Thuốc trừ hàn, thuốc chỉ khái, thuốc bình can tức phong
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 26 |
Thuốc an thần, thuốc lợi thủy, thuốc trục thủy
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 27 |
Thuốc tiêu đạo, thuốc cố sáp, thuốc tả hạ
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 28 |
Thuốc trừ đàm. Thuốc hành khí, giáng khí, phá khí
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 29 |
Thuốc hoạt huyết, phá huyết. Thuốc cầm máu
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 30 |
Thuốc bổ
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 31 |
Thuốc dùng ngoài và 70 cây thuốc dùng ở cộng đồng. Danh mục thuốc thiết yếu dùng trong các cơ sở khám chữa bệnh bằng YHCT
|
11.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 32 |
Các bài thuốc giải biểu. Các bài thuốc trừ phong
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 33 |
Các bài thuốc thanh nhiệt. Các bài thuốc trừ hàn
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 34 |
Các bài thuốc hòa giải. Các bài thuốc trừ đàm
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 35 |
Các bài thuốc hóa thấp lợi niệu. Các bài thuốc khai khiếu
|
8.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 36 |
Các bài thuốc an thần. Các bài thuốc hành khí, giáng khí
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 37 |
Các bài thuốc hoạt huyết, chỉ huyết. Các bài thuốc tiêu đạo
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 38 |
Các bài thuốc tả hạ, nhuận hạ. Các bài thuốc cố sáp
|
8.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 39 |
Các bài thuốc bổ khí, bổ huyết, bổ âm, bổ dương
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 40 |
Các bài thuốc trừ trùng tích, mụn nhọt. Cách kê đơn thuốc YHCT
|
8.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 41 |
Bài thuốc nam điều trị 10 bệnh thông thường
|
7.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| Học phần IV: Bệnh học Nội - Nhi Y học cổ truyền | ||||
| 42 |
Viêm phế quản mạn (Khái thấu)
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 43 |
Hen phế quản (Háo suyễn)
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 44 |
Tăng huyết áp (Huyễn vựng)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 45 |
Hội chứng rối loạn lipid máu (Đàm thấp)
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 46 |
Đau thắt ngực ổn định (chứng Tâm thống)
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 47 |
Bệnh động mạch chi dưới (chứng Thoát thư)
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 48 |
Viêm loét dạ dày tá tràng (Vị quản thống)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 49 |
Hội chứng ruột kích thích
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 50 |
Hội chứng lỵ
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 51 |
Suy nhược cơ thể (Hư lao)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 52 |
Suy nhược thần kinh (Tâm căn suy nhược)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 53 |
Viêm khớp dạng thấp (chứng Tý)
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 54 |
Thoái hóa khớp
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 55 |
Đau lưng
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 56 |
Đau thần kinh tọa
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 57 |
Đau vai gáy cấp
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 58 |
Viêm quanh khớp vai
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 59 |
Liệt VII ngoại biên
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 60 |
Gout (chứng Thống phong)
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 61 |
Phục hồi chức năng liệt nửa người do TBMMN (chứng Bán thân bất toại)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 62 |
Sốt xuất huyết
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 63 |
U xơ tuyến tiền liệt
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 64 |
Viêm bàng quang cấp và mạn tính
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 65 |
Di niệu
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 66 |
Đặc điểm sinh lý, bệnh lý nhi khoa
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 67 |
Điều trị suy dinh dưỡng trẻ em
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 68 |
Di chứng viêm não trẻ em
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| Học phần V: Bệnh học Ngoại - Phụ Y học cổ truyền | ||||
| 69 |
Đại cương bệnh ngoại khoa YHCT
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 70 |
Sỏi tiết niệu
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 71 |
Trĩ
|
18.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 72 |
Vết thương phần mềm
|
18.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 73 |
Đặc điểm sinh lý bệnh lý phụ nữ
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 74 |
Thống kinh
|
18.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 75 |
Nguyên tắc điều trị phụ khoa
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |
| 76 |
Viêm tuyến vú, tắc tia sữa
|
19.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Y học cổ truyền |