Khúc xạ - Mài lắp kính Khóa 34
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
1. Đối tượng đào tạo
Có bằng Bác sĩ Y khoa và có văn bằng/chứng chỉ hoặc đang theo học một trong các văn bằng, chứng chỉ (BSNT, ThS, TS, CKI, CKII, định hướng chuyên khoa thuộc chuyên ngành nhãn khoa; Nhãn khoa cơ bản).
2. Mục tiêu đào tạo
MỤC TIÊU CHUNG
Trang bị cho bác sĩ đa khoa kiến thức và kỹ năng cơ bản, thực hành được trong lĩnh vực khúc xạ và mài lắp kính; giúp học viên có khả năng thử thị lực, phát hiện các tật khúc xạ thường gặp, kê đơn kính chính xác và thực hiện mài lắp kính cơ bản, từ đó nâng cao hiệu quả chăm sóc sức khỏe mắt ban đầu tại các cơ sở y tế và phòng khám đa khoa.
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
1. Trình bày được lý thuyết cơ bản về các tật khúc xạ, kĩ thuật mài lắp kính.
2. Trình bày được quy trình khám khúc xạ, ý nghĩa của các bước.
3. Trình bày được quy trình mài lắp kính, ý nghĩa của các bước.
MỤC TIÊU KỸ NĂNG
1. Thực hiện được thao tác cơ bản quy trình khám khúc xạ và mài lắp kính.
2. Thực hiện được toàn bộ quy trình khám khúc xạ trên bệnh nhân.
3. Thực hiện mài lắp được một vài loại kính cho bệnh nhân.
4. Xử trí một số các vấn đề liên quan đến kính.
MỤC TIÊU THÁI ĐỘ
1. Lựa chọn đúng gọng kính phù hợp với độ tuổi và tình trạng bệnh nhân.
2. Lựa chọn đúng kỹ thuật khám khúc xạ và mài lắp kính phù hợp với tật khúc xạ của bệnh nhân.
3. Danh mục bài học
38 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| Học phần 1: Lý thuyết Khúc xạ – Mài lắp kính | ||||
| 1 |
Bài 1: Cấu tạo và chức năng của mắt
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 2 |
Bài 2: Quang học cơ bản
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 3 |
Bài 3: Quang học của mắt và điều tiết
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 4 |
Bài 4: Viễn thị, cận thị, loạn thị và lão thị
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 5 |
Bài 5: Đại cương về khám khúc xạ
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 6 |
Bài 6: Bệnh sử
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 7 |
Bài 7: Khoảng cách đồng tử
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 8 |
Bài 8: Hộp kính và gọng thử
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 9 |
Bài 9: Kính cầu, kính loạn thị
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 10 |
Bài 10: Chữ thập quang học và phép chuyển đổi
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 11 |
Bài 11: Thử khúc xạ khách quan soi bóng đồng tử
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 12 |
Bài 12: Trung hòa kính bằng tay và đo số kính
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 13 |
Bài 13: Thử khúc xạ chủ quan
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 14 |
Bài 14: Thử kính nhìn gần cho người lão thị
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 15 |
Bài 15: Kê đơn kính
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 16 |
Bài 16: Sử dụng máy đo công suất kính
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 17 |
Bài 17: Hệ Boxing và hệ Datum
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 18 |
Bài 18: Đại cương quy trình mài lắp kính
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 19 |
Bài 19: Cắt dưỡng
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 20 |
Bài 20: Sử dụng máy mài tự động – Sử dụng máy mài tay
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 21 |
Bài 21: Biến chứng và biện pháp xử trí
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 22 |
Bài 22: Tính độ lệch tâm, đặt hãm mắt kính (kính 2 tròng)
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 23 |
Bài 23: Các vấn đề về kính sau mài lắp và các phương pháp xử trí
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| Học phần 2: Thực hành Khúc xạ – Mài lắp kính | ||||
| 24 |
Bài 24: Thị lực – Thị lực kính lỗ
|
12.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 25 |
Bài 25: Khoảng cách đồng tử
|
12.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 26 |
Bài 26: Trung hòa kính bằng tay và đo số kính
|
12.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 27 |
Bài 27: Soi bóng đồng tử
|
16.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 28 |
Bài 28: Thử kính cầu tối ưu
|
12.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 29 |
Bài 29: Thử kính cầu trụ
|
12.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 30 |
Bài 30: Cân bằng 2 mắt và test +1.00
|
12.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 31 |
Bài 31: Thử kính nhìn gần cho người lão thị
|
12.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 32 |
Bài 32: Cách đo công suất kính, kiểm tra lăng kính, đánh dấu mắt kính, trung hòa kính bằng tay
|
8.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 33 |
Bài 33: Thực hành cắt dưỡng
|
8.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 34 |
Bài 34: Lắp kính gọng nhựa (kính cầu)
|
8.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 35 |
Bài 35: Lắp kính gọng cước (kính cầu – trụ)
|
10.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 36 |
Bài 36: Lắp kính gọng kim loại (kính cầu và kính cầu trụ)
|
14.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 37 |
Bài 37: Lắp kính gọng kim loại (kính 2 tròng)
|
16.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 38 |
Bài 38: Kiểm tra kính dựa vào bảng tiêu chuẩn
|
16.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |