Đang tuyển sinh
Mắt
Mã: MAT502
Đào tạo chuyên khoa cơ bản Nhãn khoa cơ bản khóa 5
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
Mã chương trình
MAT502
Thời lượng đào tạo
9 Tháng
(1020 tiết)
Mức học phí
36.000.000 VNĐ
Hạn nộp hồ sơ
24/11/2026
1. Đối tượng đào tạo
Bác sĩ đa khoa
2. Mục tiêu đào tạo
MỤC TIÊU CHUNG
Khóa học cung cấp các kiến thức cơ bản về giải phẫu, sinh lý và bệnh học, điều trị các bệnh cơ bản của mắt.
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
1. Trình bày và hiểu được giải phẫu, sinh lý của mắt.
2. Trình bày được chẩn đoán, điều trị các bệnh mắt thường gặp.
MỤC TIÊU KỸ NĂNG
1. Thực hiện thành thạo quy trình khám mắt.
2. Khám và phát hiện được các triệu chứng bình thường, bất thường về mắt.
3. Chẩn đoán và điều trị được một số bệnh mắt thường gặp.
MỤC TIÊU THÁI ĐỘ
1. Tuân thủ các quy trình, quy tắc trong khi thực hiện các kỹ thuật và giao tiếp với người bệnh.
2. Thao tác các kỹ thuật một cách thận trọng, tỷ mỉ, chính xác.
3. Danh mục bài học
52 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| Học phần 1: Khám mắt và các kiến thức cơ sở | ||||
| 1 |
Giải phẫu, phôi thai học; Sinh lý nhãn cầu và các phần phụ
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 2 |
Khám mắt (khai thác bệnh sử, các xét nghiệm đánh giá chức năng mắt, khám các thành phần của mắt và khám mắt trẻ em)
|
68.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 3 |
Chẩn đoán hình ảnh trong nhãn khoa (địa hình giác mạc, đếm nội mô giác mạc, chụp mạch huỳnh quang, siêu âm, OCT, CT, MRI nhãn cầu hốc mắt)
|
24.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 4 |
Thuốc trong nhãn khoa
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| Học phần 2: Giảm thị lực | ||||
| 5 |
Giảm thị lực thoáng qua (bài giảng tổng quát)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 6 |
Phù gai thị (bài giảng chuyên sâu)
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 7 |
Giảm thị lực đột ngột (bài giảng tổng quát)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 8 |
Bệnh lý mạch máu võng mạc và viêm thị thần kinh (bài giảng chuyên sâu)
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 9 |
Giảm thị lực dần dần (bài giảng tổng quát)
|
32.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 10 |
Đo khúc xạ chủ quan, khách quan; chỉnh và kê đơn kính
|
20.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 11 |
Quang học, tật khúc xạ, bệnh đục thể thủy tinh và lựa chọn IOL (bài giảng chuyên sâu)
|
40.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 12 |
Thị lực kém ở trẻ em (bài giảng tổng quát)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 13 |
Đục thể thủy tinh bẩm sinh, viêm màng bồ đào trẻ em, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, nhược thị (bài giảng chuyên sâu)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| Học phần 3: Đỏ mắt | ||||
| 14 |
Đỏ mắt có giảm thị lực (bài giảng tổng quát)
|
28.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 15 |
Viêm màng bồ đào, các bệnh lý viêm võng mạc, viêm nội nhãn (bài giảng chuyên sâu)
|
24.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 16 |
Đỏ mắt thị lực bình thường (bài giảng tổng quát)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 17 |
Viêm kết mạc, viêm giác mạc, viêm củng mạc, hội chứng khô mắt (bài giảng chuyên sâu)
|
64.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 18 |
Đỏ mắt ở trẻ sơ sinh (bài giảng tổng quát)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 19 |
U nguyên bào võng mạc và glôcôm bẩm sinh (bài giảng chuyên sâu)
|
32.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| Học phần 4: Chấn thương mắt | ||||
| 20 |
Khai thác bệnh sử, thăm khám và sơ cứu bệnh nhân chấn thương mắt
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 21 |
Trợt giác mạc và dị vật kết giác mạc
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 22 |
Vết thương mi và lệ bộ
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 23 |
Tụ máu hốc mắt và vỡ sàn hốc mắt
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 24 |
Chấn thương xuyên nhãn cầu không có dị vật nội nhãn
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 25 |
Chấn thương xuyên nhãn cầu có dị vật nội nhãn
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 26 |
Bỏng mắt và phần phụ (hóa chất, nhiệt, ánh sáng hàn); điều trị các di chứng của bỏng
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 27 |
Chấn thương nhãn cầu kín
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| Học phần 5: Lác ở trẻ em và người lớn | ||||
| 28 |
Lác trẻ em (bài giảng tổng quát)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 29 |
Lác người lớn (bài giảng tổng quát)
|
8.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 30 |
Lác trong, lác ngoài, lác đứng, lác liệt và hội chứng rối loạn vận nhãn (bài giảng chuyên sâu)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 31 |
Khám bệnh nhân lác
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 32 |
Đo độ lác
|
8.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 33 |
Điều trị lác
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| Học phần 6: Một số bất thường quan sát thấy tại mắt | ||||
| 34 |
Các bất thường trên bề mặt nhãn cầu và mống mắt (bài giảng tổng quát)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 35 |
Khối u mi mắt và kết mạc (bài giảng chuyên sâu)
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 36 |
Bất thường đồng tử (bài giảng tổng quát)
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 37 |
Lồi mắt (bài giảng tổng quát)
|
18.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 38 |
Bệnh lý hốc mắt và bỏ nhãn cầu (bài giảng chuyên sâu)
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 39 |
Bất thường mi mắt (bài giảng tổng quát)
|
18.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 40 |
Lật mi và hở mi, quặm mi, sụp mi, sa da mi và thoát vị mỡ hốc mắt (bài giảng chuyên sâu)
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 41 |
Chảy nước mắt, ngứa mắt và cộm mắt (bài giảng tổng quát)
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 42 |
Tắc lệ đạo (bài giảng chuyên sâu)
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| Học phần 7: Triệu chứng ruồi bay, chớp sáng, méo hình và mất thị trường | ||||
| 43 |
Nguyên nhân gây triệu chứng ruồi bay (bài giảng tổng quát)
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 44 |
Giải phẫu và sinh lý võng mạc – dịch kính; thoái hóa võng mạc ngoại vi; bong dịch kính sau (bài giảng chuyên sâu)
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 45 |
Nguyên nhân gây triệu chứng chớp sáng (bài giảng tổng quát)
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 46 |
Bong võng mạc: nguyên nhân, cơ chế, triệu chứng lâm sàng và thái độ xử trí (bài giảng chuyên sâu)
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 47 |
Nguyên nhân gây tổn hại thị trường (bài giảng tổng quát)
|
12.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 48 |
Bệnh glôcôm: giải phẫu – sinh lý, glôcôm góc đóng và góc mở nguyên phát, glôcôm thứ phát, điều trị thuốc – laser – phẫu thuật (bài giảng chuyên sâu)
|
60.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 49 |
Nguyên nhân nhìn méo hình (bài giảng tổng quát)
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 50 |
Bệnh học vùng hoàng điểm (bài giảng chuyên sâu)
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| Học phần 8: Chăm sóc mắt ban đầu và khám mắt sàng lọc | ||||
| 51 |
Chăm sóc mắt ban đầu và khám mắt sàng lọc các bệnh mắt mang tính di truyền và nhóm bệnh nhân có nguy cơ cao
|
24.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 52 |
Sử dụng máy soi đáy mắt trực tiếp và gián tiếp, sinh hiển vi, máy chụp ảnh đáy mắt, máy đo thị trường và máy OCT
|
66.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |