Đào tạo chuyên khoa cơ bản Chẩn đoán hình ảnh cơ bản khóa 3.
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
1. Đối tượng đào tạo
Bác sĩ đa khoa
2. Mục tiêu đào tạo
MỤC TIÊU CHUNG
Trang bị cho học viên các nội dung kiến thức và kỹ năng cơ bản về Chẩn đoán hình ảnh, bao gồm X-quang, siêu âm tổng quát và nâng cao, cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ. Sau khi tốt nghiệp khóa học, học viên có thể thực hiện các kỹ thuật cơ bản về chẩn đoán hình ảnh tại các cơ sở y tế, cũng như có thể tiếp tục học các khóa đào tạo chuyên sâu hơn của bộ môn và nhà trường tổ chức.
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
1. Trình bày được hình thái giải phẫu và các dấu hiệu cơ bản trên X-quang thường quy giúp phát hiện được bình thường hoặc bệnh lý của tạng được thăm khám.
2. Trình bày được hình thái giải phẫu và các dấu hiệu cơ bản của siêu âm giúp phát hiện được bình thường hoặc bệnh lý của tạng được thăm khám.
3. Chẩn đoán được một số bệnh lý thường gặp trên X-quang thường quy và siêu âm.
4. Trình bày được hình thái giải phẫu và các dấu hiệu cơ bản của cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ trong một số hệ cơ quan.
MỤC TIÊU KỸ NĂNG
1. Chỉ đạo kỹ thuật viên thực hiện được các kỹ thuật chụp X-quang thường quy, cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ theo chỉ định thăm khám.
2. Thực hiện được các kỹ năng về lớp cắt giải phẫu cơ bản của siêu âm các tạng.
MỤC TIÊU THÁI ĐỘ
1. Hợp tác tốt với bệnh nhân trong thăm khám X-quang thường quy, siêu âm, cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ tổng quát.
2. Hỏi bệnh tốt giúp khả năng chẩn đoán bệnh bằng X-quang thường quy, siêu âm, cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ tổng quát được chính xác hơn.
3. Danh mục bài học
47 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| Học phần 1: Đại cương về chẩn đoán hình ảnh | ||||
| 1 |
Vật lý quang tuyến, tác dụng sinh học và an toàn phóng xạ
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 2 |
Phương pháp tạo hình trong X-quang quy ước
|
21.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 3 |
Phương pháp tạo hình trong siêu âm
|
21.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 4 |
Cơ bản nguyên lý kỹ thuật cộng hưởng từ và cắt lớp vi tính trong chẩn đoán hình ảnh
|
12.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 5 |
Đại cương về các thuốc tăng tương phản trong CĐHA
|
12.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| Học phần 2: CĐHA các hệ cơ quan | ||||
| 6 |
CĐHA gan
|
32.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 7 |
CĐHA đường mật
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 8 |
CĐHA ống tiêu hóa
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 9 |
CĐHA cấp cứu bụng
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 10 |
CĐHA tụy
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 11 |
CĐHA lách
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 12 |
Các kỹ thuật thăm khám hệ tiết niệu
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 13 |
Triệu chứng học UIV - CĐHA các bất thường bẩm sinh của hệ tiết niệu
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 14 |
CĐHA nhiễm khuẩn tiết niệu, sỏi hệ tiết niệu
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 15 |
CĐHA bệnh lý u thận, u đường bài xuất
|
42.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 16 |
CĐHA chấn thương thận, các bệnh lý bàng quang
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 17 |
CĐHA khoang sau phúc mạc
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 18 |
CĐHA tiền liệt tuyến
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 19 |
Các phương pháp thăm khám lồng ngực
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 20 |
CĐHA hội chứng thành ngực, màng phổi, hội chứng trung thất
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 21 |
Hội chứng phế nang, mạch máu, tổ chức kẽ
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 22 |
Hội chứng phế quản, nhu mô
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 23 |
CĐHA lao phổi và các bệnh viêm phổi
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 24 |
CĐHA u phổi
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 25 |
CĐHA bệnh lý tim bẩm sinh
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 26 |
CĐHA bệnh lý tim mắc phải
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 27 |
Các phương pháp thăm khám cơ quan vận động
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 28 |
CĐHA u xương
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 29 |
CĐHA viêm và lao xương khớp
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 30 |
CĐHA loạn dưỡng, loạn sản xương
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 31 |
Siêu âm cơ quan vận động
|
42.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 32 |
CĐHA chấn thương xương khớp
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 33 |
CĐHA tuyến giáp
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 34 |
CĐHA tuyến vú
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 35 |
CĐHA tinh hoàn
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 36 |
Siêu âm Doppler mạch tổng quát
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 37 |
Các phương pháp thăm khám thần kinh
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 38 |
CĐHA X-quang sọ mặt và đại cương u não
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 39 |
CĐHA chấn thương sọ não
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 40 |
CĐHA tai biến mạch máu não
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 41 |
CĐHA xoang hàm mặt
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 42 |
CĐHA đầu mặt cổ, tuyến nước bọt
|
32.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| Học phần 3: Siêu âm mạch máu và sản phụ khoa | ||||
| 43 |
Siêu âm Doppler mạch tổng quát
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 44 |
Siêu âm đánh giá phát triển thai, phần phụ thai
|
42.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 45 |
Siêu âm chẩn đoán bất thường dị tật thai nhi
|
44.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 46 |
Siêu âm tử cung phần phụ
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| Học phần 4: Đại cương CĐHA can thiệp | ||||
| 47 |
Đại cương CĐHA can thiệp
|
22.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |