Đào tạo chuyên khoa cơ bản Xét nghiệm y học cơ bản (6 tháng) khóa 14
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
1. Đối tượng đào tạo
Cử nhân Sinh học; Cử nhân Công nghệ sinh học; Cử nhân và kỹ sư chuyên ngành sinhhóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm); Cử nhân Hóa học;; Bác sĩ, Dược sĩ;; Cử nhân Y tế công cộng, Cử nhân Điều dưỡng; ; Kỹ sư công nghệ sinh học hoặc kỹ sư sinh học khác
2. Mục tiêu đào tạo
MỤC TIÊU CHUNG
Đào tạo chuyên khoa cơ bản Xét nghiệm y học, trang bị cho người học kiến thức, kỹ năng và thái độ cơ bản để thực hiện được các kỹ thuật xét nghiệm thường quy thuộc các chuyên ngành Huyết học - Truyền máu, Hóa sinh lâm sàng, Vi sinh - Ký sinh trùng lâm sàng và Giải phẫu bệnh lâm sàng tại các cơ sở y tế.
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
1. Trình bày và áp dụng được những nguyên tắc cơ bản trong xét nghiệm y học trên lâm sàng.
2. Trình bày và áp dụng được các kiến thức cơ bản về các kỹ thuật xét nghiệm thuộc lĩnh vực Huyết học - Truyền máu; Hóa sinh lâm sàng; Vi sinh - Ký sinh trùng lâm sàng; Giải phẫu bệnh lâm sàng.
MỤC TIÊU KỸ NĂNG
1. Thực hiện được các kỹ thuật xét nghiệm thường quy thuộc các chuyên ngành Huyết học - Truyền máu; Hóa sinh lâm sàng; Vi sinh - Ký sinh trùng lâm sàng; Giải phẫu bệnh lâm sàng.
2. Tham gia quá trình đào tạo thực hành Kỹ thuật viên, sinh viên các trường Đại học Y, Trung cấp y, Cao đẳng.
MỤC TIÊU THÁI ĐỘ
1. Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân, hết lòng phục vụ người bệnh.
2. Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp, giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của ngành.
3. Khiêm tốn học tập vươn lên.
4. Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, cẩn thận, tỷ mỉ, chính xác và trung thực trong làm thí nghiệm.
3. Danh mục bài học
95 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| Học phần I: Khoa học xét nghiệm | ||||
| 1 |
An toàn phòng xét nghiệm
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 2 |
Các phương pháp xét nghiệm cơ bản và phương pháp quang phổ
|
3.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 3 |
Các kỹ thuật miễn dịch sử dụng trong phòng xét nghiệm
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 4 |
Sử dụng và bảo quản dụng cụ, trang thiết bị phòng xét nghiệm
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 5 |
Đơn vị quốc tế, cách pha hóa chất, thuốc thử
|
2.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 6 |
Phương pháp ly tâm - cân
|
2.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 7 |
Cách lấy, vận chuyển, bảo quản và xử lý bệnh phẩm
|
2.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 8 |
Thực hành định lượng một số chất bằng phương pháp quang phổ (glucose, protein...)
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 9 |
Tổng quan về hệ thống quản lý chất lượng trong xét nghiệm y học
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 10 |
Tổ chức quản lý phòng xét nghiệm
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 11 |
Quản lý tài liệu hồ sơ trong phòng xét nghiệm
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 12 |
Kiểm tra chất lượng xét nghiệm
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 13 |
Tổ chức, sắp xếp phòng xét nghiệm lâm sàng
|
2.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 14 |
Hướng dẫn viết quy trình thực hành chuẩn phòng xét nghiệm
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 15 |
Vẽ biểu đồ Levey-Jennings
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 16 |
Phân tích các quy luật, biện luận và khắc phục khi kết quả nội kiểm không đạt
|
2.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 17 |
Quản lý trang thiết bị, sinh phẩm và vật tư tiêu hao
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| Học phần II: Hóa sinh lâm sàng | ||||
| 18 |
Enzym lâm sàng
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 19 |
Chuyển hóa glucid và rối loạn - các xét nghiệm đánh giá
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 20 |
Chuyển hóa lipid và rối loạn - các xét nghiệm đánh giá
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 21 |
Chuyển hóa acid amin & Hb và rối loạn
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 22 |
Hormon - Các xét nghiệm đánh giá chức năng tuyến giáp
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 23 |
Các xét nghiệm chẩn đoán bệnh tim mạch
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 24 |
Trao đổi muối nước và rối loạn - các xét nghiệm đánh giá
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 25 |
Khí máu & thăng bằng acid-base - các xét nghiệm đánh giá rối loạn khí máu và thăng bằng acid-base
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 26 |
Hóa sinh gan - Các xét nghiệm đánh giá chức năng gan
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 27 |
Hóa sinh thận - Các xét nghiệm đánh giá chức năng thận
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 28 |
Dấu ấn ung thư
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 29 |
Tổ chức, quản lý phòng xét nghiệm hóa sinh lâm sàng
|
2.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 30 |
Cách lấy, vận chuyển, bảo quản và xử lý bệnh phẩm làm xét nghiệm hóa sinh
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 31 |
Phương pháp quang phổ ứng dụng trong hóa sinh lâm sàng
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 32 |
Phương pháp đo điện thế ứng dụng trong hóa sinh lâm sàng
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 33 |
Phương pháp hóa miễn dịch sử dụng trong phòng xét nghiệm hóa sinh lâm sàng
|
8.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 34 |
Đo hoạt độ enzyme
|
8.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 35 |
Các xét nghiệm hóa sinh đánh giá rối loạn chuyển hóa glucid
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 36 |
Các xét nghiệm hóa sinh đánh giá rối loạn chuyển hóa lipid
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 37 |
Các xét nghiệm đánh giá rối loạn nước - điện giải, khí máu và thăng bằng acid-base
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 38 |
Các xét nghiệm đánh giá chức năng gan
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 39 |
Các xét nghiệm đánh giá chức năng thận
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 40 |
Thực hành tại Phòng xét nghiệm hóa sinh bệnh viện
|
40.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| Học phần III: Huyết học và truyền máu | ||||
| 41 |
Huyết học - Truyền máu trong y học. Tạo máu: Quá trình tạo máu, tế bào gốc tạo máu, dấu ấn biệt hóa tế bào máu, cấu trúc cơ quan tạo máu
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 42 |
Sinh lý, sinh hóa tế bào máu
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 43 |
Tổ chức - trang thiết bị cơ bản và một số biện pháp đảm bảo chất lượng của phòng xét nghiệm huyết học
|
6.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 44 |
Hình thái dòng hồng cầu bình thường và một số bất thường hay gặp
|
5.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 45 |
Hình thái dòng bạch cầu bình thường và một số bất thường hay gặp
|
5.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 46 |
Các chỉ số tế bào máu ngoại vi và ứng dụng
|
6.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 47 |
Huyết đồ: chỉ định, cách tiến hành và nhận định kết quả bình thường
|
5.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 48 |
Tủy đồ: chỉ định, cách tiến hành và nhận định kết quả bình thường
|
3.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 49 |
Máy đếm tế bào: nguyên lý, các thông số, bảo trì và quản lý chất lượng
|
6.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 50 |
Máy đông máu: nguyên lý, các thông số, bảo trì và quản lý chất lượng
|
6.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 51 |
Hệ thống nhóm kháng nguyên hồng cầu (ABO và Rh), bạch cầu, tiểu cầu và ứng dụng
|
6.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 52 |
Tác nhân truyền bệnh qua truyền máu (viêm gan B, viêm gan C, HIV, giang mai và sốt rét)
|
6.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 53 |
Người cho máu, trung tâm máu, ngân hàng máu: tổ chức, hoạt động
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 54 |
Một số quy định và biện pháp đảm bảo an toàn truyền máu
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 55 |
Quy trình phát máu an toàn
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 56 |
Quy trình truyền máu lâm sàng; các tai biến và biện pháp phòng tránh
|
6.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 57 |
Cầm - Đông máu: cơ chế, các xét nghiệm thăm dò và một số rối loạn thường gặp
|
6.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 58 |
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu và các dịch cơ thể
|
2.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 59 |
Thực hành tại Phòng xét nghiệm bệnh viện
|
30.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| Học phần IV: Giải phẫu bệnh | ||||
| 60 |
Vai trò và ý nghĩa của kỹ thuật hình thái học trong chẩn đoán tổn thương tế bào và mô
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 61 |
Tổ chức và các trang thiết bị một phòng xét nghiệm Giải phẫu bệnh
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 62 |
Kỹ thuật cắt lọc và cố định bệnh phẩm (kể cả tế bào học)
|
8.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 63 |
Kỹ thuật chuyển và đúc (vùi) bệnh phẩm
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 64 |
Kỹ thuật cắt mảnh vi thể
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 65 |
Nhuộm (nguyên tắc cơ bản, nguyên lý bắt màu, các bước tiến hành một số kỹ thuật nhuộm vi thể): Giemsa, Hematoxylin-Eosin, PAS, PAP Smear
|
6.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 66 |
Kỹ thuật cắt lọc, cố định, chuyển và vùi bệnh phẩm, cắt mảnh và chuẩn bị tiêu bản nhuộm
|
20.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 67 |
Kỹ thuật H.E trên phiến đồ và trên mô bệnh học
|
16.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 68 |
Kỹ thuật Giemsa trên phiến đồ và trên mô bệnh học
|
16.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 69 |
Kỹ thuật khử calci
|
8.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 70 |
Kỹ thuật P.A.S trên mô bệnh học
|
16.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 71 |
Kỹ thuật PAP Smear
|
14.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| Học phần V: Vi sinh - Ký sinh lâm sàng | ||||
| 72 |
Lịch sử phát triển của vi sinh vật y học. Phân loại vi sinh vật
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 73 |
Hình thể, cấu trúc và sinh lý vi khuẩn, di truyền học của vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng. Nhiễm trùng và các yếu tố độc lực của vi sinh vật. Kháng nguyên của vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng. Sự đề kháng của cơ thể chống lại vi sinh vật
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 74 |
Tiệt trùng, khử trùng, vấn đề kháng thuốc của vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 75 |
Các phản ứng miễn dịch sử dụng trong vi sinh y học. Vaccine và huyết thanh miễn dịch
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 76 |
Các vi sinh vật trong tự nhiên và ký sinh ở người. Các đường truyền bệnh. Nhiễm trùng bệnh viện
|
2.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 77 |
Một số cầu khuẩn gây bệnh thường gặp (S. pyogenes, S. pneumoniae, S. aureus, S. suis, N. meningitidis, N. gonorrhoeae)
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 78 |
Một số trực khuẩn gây bệnh thường gặp (Enterobacteriaceae, Pseudomonas, Aeromonas, Burkholderia, Acinetobacter, Vibrio, Haemophilus, Helicobacter, Mycobacterium)
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 79 |
Một số xoắn khuẩn và vi khuẩn khác gây bệnh thường gặp (T. pallidum, Leptospira, Borrelia, Clostridium, Chlamydia, Mycoplasma, Ureaplasma, Rickettsiae)
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 80 |
Một số virus gây bệnh thường gặp (vi rút gây bệnh cúm, sởi, quai bị, rubella, Adenovirus, Enterovirus, Rotavirus, vi rút viêm gan, HIV, Dengue virus...)
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 81 |
Một số ký sinh trùng gây bệnh thường gặp (C. albicans, Aspergillus, C. neoformans, P. marneffei, ký sinh trùng sốt rét, giun đũa, giun móc, giun xoắn, amíp, Giardia, giun sán...)
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 82 |
Nguyên tắc làm việc trong phòng xét nghiệm vi sinh. Trang bị phòng xét nghiệm. Kỹ thuật vận chuyển, bảo quản và lưu giữ bệnh phẩm, vi sinh vật
|
6.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 83 |
Khử trùng, tiệt trùng, quy trình rửa dụng cụ thủy tinh, sản xuất môi trường, thuốc nhuộm
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 84 |
Các phương pháp nhuộm vi khuẩn và ký sinh trùng. Sử dụng kính hiển vi để quan sát hình thể vi khuẩn, ký sinh trùng
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 85 |
Thao tác vô trùng, kỹ thuật cấy và pha huyền dịch, ly tâm, xử lý bệnh phẩm máu
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 86 |
Các phản ứng miễn dịch thường được sử dụng trong xác định nhiễm vi khuẩn, vi rút, ký sinh trùng. Kháng sinh đồ
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 87 |
Xét nghiệm bệnh phẩm phân tìm các vi sinh vật gây bệnh thường gặp
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 88 |
Xét nghiệm bệnh phẩm dịch ngoáy họng tìm các vi sinh vật gây bệnh thường gặp
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 89 |
Kỹ thuật cấy máu và xác định vi khuẩn, nấm gây bệnh thường gặp
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 90 |
Xét nghiệm bệnh phẩm nước tiểu: đánh giá có nhiễm khuẩn tiết niệu và xác định vi khuẩn gây bệnh thường gặp
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 91 |
Xét nghiệm bệnh phẩm đường sinh dục tìm vi sinh vật gây bệnh thường gặp
|
4.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 92 |
Xét nghiệm bệnh phẩm đờm tìm AFB. Xét nghiệm bệnh phẩm mủ, đờm và dịch não tủy tìm vi sinh vật gây bệnh thường gặp
|
6.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 93 |
Kỹ thuật sinh học phân tử trong xác định vi sinh vật gây bệnh nhiễm trùng
|
6.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 94 |
Các kỹ thuật xác định ký sinh trùng gây bệnh thường gặp (nấm, ký sinh trùng sốt rét, giun sán, amíp, Giardia)
|
6.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |
| 95 |
Thực hành tại phòng xét nghiệm bệnh viện
|
30.0 tiết | Thực hành | Giảng viên Khoa Kỹ thuật y học |