Đào tạo chuyên khoa cơ bản Phục hồi chức năng cơ bản khóa 9
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
1. Đối tượng đào tạo
Có bằng tốt nghiệp Bác sĩ đa khoa hoặc Bác sĩ Y học cổ truyền
2. Mục tiêu đào tạo
MỤC TIÊU CHUNG
Trang bị cho học viên đầy đủ kiến thức và kỹ năng cơ bản trong phục hồi chức năng, đủ năng lực khám, lượng giá và can thiệp phục hồi chức năng cho người bệnh, người khuyết tật tại cơ sở y tế. Chứng chỉ Phục hồi chức năng cơ bản là một trong các tiêu chuẩn chính để được cấp chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Phục hồi chức năng hoặc mở rộng phạm vi hành nghề chuyên ngành Phục hồi chức năng.
(Tổng hợp từ phần Giới thiệu chung – tài liệu không có mục Mục tiêu chung riêng)
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
1. Trình bày được các kiến thức cơ bản về tàn tật, phục hồi chức năng, các kỹ thuật vật lý trị liệu – phục hồi chức năng thông thường và các nguyên tắc can thiệp các trường hợp khiếm khuyết, giảm chức năng, tàn tật thường gặp.
2. Trình bày được các dấu hiệu phát hiện sớm và chẩn đoán xác định các khuyết tật thông thường ở người lớn và trẻ em, nguyên tắc phòng ngừa các tàn tật thứ phát.
3. Trình bày được phác đồ điều trị – phục hồi chức năng các bệnh nội khoa, nhi khoa, chấn thương chỉnh hình.
MỤC TIÊU KỸ NĂNG
1. Khám và chẩn đoán xác định khiếm khuyết, giảm khả năng, tàn tật và các thương tật thứ cấp; đánh giá, lượng giá được nhu cầu phục hồi chức năng và xây dựng được mục tiêu, biện pháp can thiệp trong các bệnh lý thường gặp.
2. Chỉ định và thực hiện được các kỹ thuật về vận động trị liệu, hoạt động trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, các dụng cụ trợ giúp trong phục hồi chức năng.
3. Phối hợp được với các chuyên ngành khác trong việc điều trị, phục hồi chức năng cho người bệnh, người tàn tật.
MỤC TIÊU THÁI ĐỘ
1. Nói được vai trò của công tác tuyên truyền giáo dục sức khoẻ, tư vấn về chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tàn tật, cho gia đình và cộng đồng.
2. Trình bày được vai trò của công tác tư vấn về phòng ngừa tàn tật tại gia đình, cộng đồng.
3. Viết được sự cần thiết của sự phối hợp với các ban ngành, đoàn thể khác như lao động thương binh xã hội, chữ thập đỏ trong việc quản lý, theo dõi người tàn tật.
3. Danh mục bài học
46 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| Học phần I: Phục hồi chức năng đại cương | ||||
| 1 |
Quá trình tàn tật và chiến lược phòng ngừa
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 2 |
Phục hồi chức năng, phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 3 |
Làm bệnh án phục hồi chức năng
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 4 |
Khám người khuyết tật
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 5 |
Các thương tật thứ cấp thường gặp
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 6 |
Các bài tập vận động theo tầm vận động khớp
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 7 |
Đo tầm vận động khớp
|
8.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 8 |
Thử cơ bằng tay
|
8.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 9 |
Các phương thức vật lý trị liệu
|
14.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 10 |
Xoa bóp trị liệu
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 11 |
Kéo nắn điều trị
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 12 |
Kỹ thuật Laser và từ trường
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 13 |
Các phương thức phục hồi chức năng
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 14 |
Vận động trị liệu
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 15 |
Hoạt động trị liệu
|
13.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 16 |
Ngôn ngữ trị liệu
|
24.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 17 |
Các dụng cụ trợ giúp trong phục hồi chức năng
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| Học phần II: Phục hồi chức năng nội khoa | ||||
| 18 |
Phục hồi chức năng hội chứng cổ vai tay
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 19 |
Phục hồi chức năng cho bệnh nhân thoái hóa khớp
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 20 |
Phục hồi chức năng bệnh nhân đau cột sống thắt lưng
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 21 |
Phục hồi chức năng cho bệnh nhân liệt nửa người sau đột quỵ não
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 22 |
Phục hồi chức năng viêm khớp dạng thấp
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 23 |
Phục hồi chức năng bệnh Parkinson
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 24 |
Phục hồi chức năng bệnh nhân sa sút trí tuệ
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 25 |
Phục hồi chức năng viêm cột sống dính khớp
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 26 |
Đau, giảm đau trong vật lý trị liệu – phục hồi chức năng
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 27 |
Phục hồi chức năng cho bệnh nhân rối loạn nuốt sau đột quỵ não
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 28 |
Phục hồi chức năng tim mạch
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 29 |
Phục hồi chức năng bệnh nhân đau thần kinh tọa do thoát vị đĩa đệm
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 30 |
Phục hồi chức năng hô hấp
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 31 |
Phục hồi chức năng viêm quanh khớp vai
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| Học phần III: Phục hồi chức năng ngoại khoa | ||||
| 32 |
Phân loại tổn thương tủy sống
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 33 |
Phục hồi chức năng cho bệnh nhân tổn thương tủy sống do chấn thương
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 34 |
Phục hồi chức năng tổn thương thần kinh ngoại biên do chấn thương
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 35 |
Phục hồi chức năng chấn thương sọ não
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 36 |
Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo trước khớp gối
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 37 |
Phục hồi chức năng gãy xương, trật khớp
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 38 |
Phục hồi chức năng bệnh nhân mỏm cụt
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 39 |
Phục hồi chức năng trong sản khoa
|
10.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| Học phần IV: Phục hồi chức năng nhi khoa | ||||
| 40 |
Phục hồi chức năng cho trẻ bại não
|
22.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 41 |
Phục hồi chức năng các bệnh loạn dưỡng cơ tiến triển
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 42 |
Phục hồi chức năng trẻ chậm phát triển trí tuệ
|
13.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 43 |
Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ
|
13.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 44 |
Phục hồi chức năng vẹo cột sống
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| Học phần V: X quang chẩn đoán trong phục hồi chức năng | ||||
| 45 |
Chẩn đoán hình ảnh các bệnh lý tổn thương não
|
6.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |
| 46 |
Chẩn đoán hình ảnh các bệnh lý tổn thương tủy sống
|
6.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Phục hồi chức năng |