Lade nhãn khoa Khóa 7 (ngoài giờ)
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
1. Đối tượng đào tạo
Bác sĩ đa khoa (6 năm), chứng chỉ/văn bằng SĐH nhãn khoa; Cử nhân, Điều dưỡng có CCHN nhãn khoa
2. Mục tiêu đào tạo
MỤC TIÊU CHUNG
Khóa học cung cấp các kiến thức và kĩ năng điều trị bằng lade trong nhãn khoa; hoàn thiện và nâng cao kĩ thuật lade trong nhãn khoa.
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
1. Trình bày được các nguyên lý cơ bản của lade điều trị trong nhãn khoa.
2. Trình bày được chỉ định và các bước thực hiện quang đông toàn võng mạc và lưới vùng hoàng điểm trong điều trị bệnh võng mạc đái tháo đường.
3. Trình bày được chỉ định và các bước thực hiện quang đông võng mạc điều trị thoái hóa võng mạc chu biên và vết rách võng mạc.
4. Trình bày được chỉ định và các bước thực hiện quang đông võng mạc điều trị các khối u hắc võng mạc chu biên.
5. Trình bày được chỉ định và các bước thực hiện quang đông trong các bệnh lý mạch máu võng mạc.
6. Trình bày được chỉ định và các bước thực hiện lade trong điều trị glôcôm.
7. Trình bày được chỉ định và các bước thực hiện mở bao sau trong bệnh đục thủy tinh thể.
MỤC TIÊU KỸ NĂNG
1. Thực hiện được kỹ thuật quang đông trong điều trị bệnh võng mạc đái tháo đường.
2. Thực hiện được kỹ thuật quang đông võng mạc trong điều trị thoái hóa võng mạc chu biên và vết rách võng mạc.
3. Thực hiện được kỹ thuật quang đông võng mạc điều trị các khối u hắc võng mạc chu biên.
4. Thực hiện được kỹ thuật quang đông trong các bệnh lý mạch máu võng mạc.
5. Thực hiện được kỹ thuật lade điều trị bệnh glôcôm.
6. Thực hiện được kỹ thuật mở bao sau trong bệnh đục thủy tinh thể.
MỤC TIÊU THÁI ĐỘ
1. Nghiêm túc trong khi thực hiện các kỹ thuật và giao tiếp với người bệnh.
2. Thao tác các kỹ thuật một cách thận trọng, tỷ mỉ, chính xác.
3. Danh mục bài học
12 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
Các nguyên lý cơ bản của lade trong nhãn khoa
|
22.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 2 |
Quang đông toàn võng mạc trong điều trị bệnh võng mạc đái tháo đường
|
22.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 3 |
Quang đông lưới vùng hoàng điểm
|
22.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 4 |
Quang đông võng mạc điều trị thoái hóa võng mạc chu biên và vết rách võng mạc
|
22.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 5 |
Quang đông võng mạc điều trị các khối u hắc võng mạc chu biên
|
22.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 6 |
Quang đông trong tắc tĩnh mạch võng mạc
|
22.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 7 |
Quang đông trong các bệnh lý võng mạc khác (viêm tắc mạch võng mạc, bệnh hắc võng mạc thanh dịch, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, bệnh Coat's, bệnh hồng cầu hình liềm)
|
23.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 8 |
Lade tạo hình vùng bè chọn lọc
|
23.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 9 |
Cắt mống mắt chu biên bằng lade Nd:YAG và Argon
|
23.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 10 |
Tạo hình mống mắt chu biên bằng lade
|
23.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 11 |
Tạo hình đồng tử bằng lade Argon
|
23.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |
| 12 |
Mở bao sau bằng lade Nd:YAG
|
23.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Bộ môn Mắt – Khúc xạ nhãn khoa |