Cộng hưởng từ tổng quát chẩn đoán các bệnh lý thường gặp Khóa 17
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
1. Đối tượng đào tạo
Có bằng bác sỹ đa khoa hoặc các bác sĩ có chứng chỉ định hướng chuyên khoa, chuyên khoa I, chuyên khoa II, cao học chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh.
2. Mục tiêu đào tạo
MỤC TIÊU CHUNG
Nội dung đào tạo được thiết kế theo hướng kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết và thực hành, cập nhật theo các khuyến cáo chuyên môn và kinh nghiệm lâm sàng, giúp học viên: Hiểu rõ bản chất vật lý và nguyên lý tạo ảnh của MRI; Lựa chọn và tối ưu các kỹ thuật chụp phù hợp với từng chỉ định lâm sàng; Nhận diện hình ảnh bình thường và các dấu hiệu bệnh lý thường gặp trên MRI; Nâng cao khả năng đọc phim, phân tích kết quả một cách hệ thống, chính xác. Chương trình hướng tới mục tiêu chuẩn hóa và nâng cao chất lượng chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ, hỗ trợ bác sĩ trong công tác chẩn đoán, theo dõi và định hướng điều trị, đồng thời đáp ứng nhu cầu đào tạo liên tục và phát triển chuyên môn trong thực hành y khoa hiện nay.
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
1. Trình bày được các chuỗi xung, áp dựng vào chẩn đoán các bệnh lý thường gặp (T1WI, T2WI, T2*, STIR, PD, FLAIR, Diffusion, TOF…)
2. Mô tả được hình ảnh giải phẫu bình thường trên các chuỗi xung của các cơ quan thăm khám.
3. Phát hiện được các dấu hiệu bất thường, chẩn đoán được một số bệnh lý thường gặp trên cộng hưởng từ.
MỤC TIÊU KỸ NĂNG
1. Vận dụng được các chuỗi xung, đưa ra được các chỉ định (protocol) thích hợp đối với các bệnh lý thường gặp.
2. Sử dụng các phần mềm đọc phim thông dụng
3. Hoàn thiện được báo cáo kết quả bệnh nhân đối với các bệnh lý cơ bản
MỤC TIÊU THÁI ĐỘ
1. Phối hợp tốt với kỹ thuật viên trong thăm khám bệnh nhân.
2. Hợp tác tốt với bệnh nhân trong thăm khám.
3. Hỏi bệnh giúp tăng khả năng chẩn đoán bệnh được chính xác hơn.
3. Danh mục bài học
21 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| Học phần I: Đại cương, vận hành, sử dụng máy, phần mềm đọc film | ||||
| 1 |
Đại cương: nguyên lý tạo ảnh và triệu chứng học CHT
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 2 |
Hướng dẫn sử dụng máy
|
24.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Học phần II: CHT sọ não | ||||
| 3 |
CHT sọ não, giãi phẫu, một số protocol thông dụng
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 4 |
Tai biến mạch não, dị dạng mạch não
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 5 |
CHT ưng dụng trong chẩn đoán u não
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 6 |
CHT chẩn đoán một số dị tật bẩm sinh, một số bệnh lý thoái hóa, viêm, nhiễm trùng thường gặp
|
32.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Học phần III: CHT cột sống | ||||
| 7 |
CHT giải phẫu cột sống – đĩa đệm
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 8 |
Hình ảnh CHT thoái hóa đốt sống, đĩa đệm
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 9 |
CHT chẩn đoán u trong ống sống
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 10 |
Chấn thương, viêm đốt sống, đĩa đệm
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Học phần IV: CHT ổ bụng | ||||
| 11 |
CHT một số bệnh lý gan hay gặp
|
32.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 12 |
CHT chẩn đoán bệnh lý đường mật
|
32.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 13 |
CHT chẩn đoán bệnh lý tụy hay gặp
|
32.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Học phần V: CHT tiểu khung | ||||
| 14 |
CHT chẩn đoán bệnh lý hậu môn, trực tràng
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 15 |
CHT chẩn đoán bệnh lý buồng trứng vòi trứng
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 16 |
CHT bệnh lý tử cung
|
20.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 17 |
CHT tuyến tiền liệt
|
32.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Học phần VI: CHT cơ xương khớp | ||||
| 18 |
CHT cơ xương khớp: protocols chụp, các dấu hiệu cơ bản của tổn thương cơ, xương, khớp, trên CHT
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 19 |
CHT khớp gối
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 20 |
CHT khớp háng
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| 21 |
CHT khớp vai
|
16.0 tiết | LT & TH | Giảng viên Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh và Can thiệp điện quang, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |