Điện quang can thiệp dưới chụp mạch số hóa xóa nền Khóa 15
Chương trình đào tạo liên tục cán bộ y tế (CME/CPD) — Trung tâm Đào tạo và Chuyển giao Công nghệ
1. Đối tượng đào tạo
Bác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác
2. Mục tiêu đào tạo
MỤC TIÊU CHUNG
Giúp các bác sĩ tại cơ sở tuyến tỉnh, tuyến khu vực hoặc cơ sở y tế tư nhân có trang bị hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền tiếp cận và từng bước làm chủ các kỹ thuật điện quang can thiệp từ đơn giản đến phức tạp.
MỤC TIÊU KIẾN THỨC
1. Trình bày được khái niệm và phân loại điện quang can thiệp.
2. Trình bày được các vật liệu và dụng cụ dùng trong can thiệp.
3. Trình bày được chỉ định, chống chỉ định và các bước chính trong can thiệp các bệnh lý cơ bản ổ bụng.
4. Trình bày chỉ định, chống chỉ định và các bước chính trong can thiệp một số bệnh lý cơ bản đầu mặt cổ, lồng ngực, xương khớp.
5. Trình bày được các tai biến và xử trí đối với các kỹ thuật can thiệp đường nội mạch và ngoài mạch máu nói chung.
MỤC TIÊU KỸ NĂNG
1. Vận hành tốt hệ thống máy can thiệp.
2. Thực hiện được kỹ thuật chụp mạch chẩn đoán toàn bộ các mạch tạng ổ bụng, lồng ngực, tiểu khung, chụp mạch não chẩn đoán.
3. Thực hiện được can thiệp các bệnh lý thường gặp của can thiệp trong lòng mạch và ngoại mạch tạng trong ổ bụng, lồng ngực, xương khớp.
4. Chuẩn bị tốt các dụng cụ trước can thiệp theo chiến lược đã đề ra.
5. Thực hiện đúng các bước cơ bản trong can thiệp.
6. Xử trí được các tình huống tai biến trong và sau can thiệp.
7. Theo dõi và tư vấn bệnh nhân.
MỤC TIÊU THÁI ĐỘ
1. Có thái độ tốt trong tiếp xúc, thăm khám và trong can thiệp với bệnh nhân và người nhà bệnh nhân.
2. Có thái độ hợp tác tốt với đồng nghiệp trong hội chẩn đa chuyên khoa.
3. Có thái độ hợp tác tốt với đồng nghiệp trước, trong can thiệp.
4. Có ý thức, kiến thức bảo quản máy móc, thiết bị.
3. Danh mục bài học
28 bài học| STT | Tên bài học / Chuyên đề | Thời lượng | Hình thức | Giảng viên |
|---|---|---|---|---|
| Học phần 1: Đại cương về điện quang can thiệp | ||||
| 1 |
Đại cương về các kỹ thuật can thiệp dưới hướng dẫn của hình ảnh
|
4.0 tiết | Lý thuyết | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 2 |
Hướng dẫn sử dụng cơ bản máy can thiệp mạch
|
25.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 3 |
Công tác vô khuẩn trong can thiệp
|
31.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| Học phần 2: Các phương tiện dụng cụ trong can thiệp cơ bản | ||||
| 4 |
Các loại vật liệu can thiệp cơ bản
|
24.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 5 |
Cách lựa chọn các loại ống thông, vi ống thông, vi dây dẫn
|
42.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 6 |
Chuẩn bị dụng cụ trước can thiệp
|
27.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 7 |
Xử lý dụng cụ sau can thiệp
|
27.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| Học phần 3: Điện quang can thiệp ổ bụng | ||||
| 8 |
Can thiệp nội mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan
|
30.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 9 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan
|
30.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 10 |
Can thiệp đường mật cơ bản
|
30.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 11 |
Can thiệp sỏi mật cơ bản
|
30.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 12 |
Can thiệp mạch u cơ mỡ mạch thận
|
30.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 13 |
Can thiệp u phì đại tiền liệt tuyến
|
24.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 14 |
Can thiệp điều trị giãn tĩnh mạch tinh
|
20.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 15 |
Nút mạch điều trị u xơ, lạc nội mạc tử cung
|
30.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 16 |
Can thiệp cầm máu trong chấn thương tạng đặc
|
30.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 17 |
Can thiệp cầm máu trong chấn thương khung chậu
|
30.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 18 |
Chẩn đoán và can thiệp xuất huyết tiêu hóa
|
31.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| Học phần 4: Điện quang can thiệp đầu mặt cổ, lồng ngực và một số bệnh lý khác | ||||
| 19 |
Chụp và chẩn đoán bệnh lý mạch máu não trên DSA
|
32.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 20 |
Chụp và chẩn đoán bệnh lý mạch chi trên DSA
|
32.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 21 |
Chụp và chẩn đoán bệnh lý bạch mạch trên DSA
|
32.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 22 |
Nút mạch tiền phẫu các khối u đầu mặt cổ
|
32.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 23 |
Nút mạch tiền phẫu các khối u não
|
31.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 24 |
Nút mạch điều trị chảy máu hàm mặt do chấn thương, không chấn thương
|
31.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 25 |
Can thiệp điều trị ho máu
|
31.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 26 |
Can thiệp điều trị thông động tĩnh mạch phổi
|
31.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 27 |
Bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống dưới DSA
|
31.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |
| 28 |
Điều trị các khối u xương dưới DSA
|
32.0 tiết | LT & TH | Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh |